nhỏ nhoi

Học thuật
Thân thiện
nhỏ nhoi

Một giọt nước nhỏ nhoi rơi xuống mặt hồ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhỏ, ít ỏi về số lượng, kích thước hoặc tầm quan trọng: "nhỏ nhoi" diễn tả một cái đó quy mô, số lượng hoặc giá trị rất khiêm tốn, không đáng kể so với tổng thể hoặc so với mong đợi.
    • Khiêm tốn, giản dị không phô trương: "nhỏ nhoi" cũng có thể dùng để chỉ những thứ đơn sơ, bình thường, không nổi bật hoặc hoành tráng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chỉ với một số vốn nhỏ nhoi, ấy đã dựng nên một cửa hàng tạp hóa. (Với số tiền rất ít, ấy đã xây dựng được một cửa hàng tạp hóa.)
    • Anh ấy cảm thấy bản thân thật nhỏ nhoi trước thiên nhiên hùng vĩ. (Anh ấy cảm thấy mình thật nhỏ, không đáng kể trước thiên nhiên to lớn mạnh mẽ.)
    • Đó một niềm vui nhỏ nhoi nhưngcùng ý nghĩa với tôi. (Đó một niềm vui rất giản dị, bình thường nhưng lại ý nghĩa rất lớn đối với tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhỏ nhoi bình dị": dùng để nhấn mạnh sự giản đơn, mộc mạc, không cầu kỳ.

    • Cuộc sống của họ thật nhỏ nhoi bình dịmột làng quê yên tĩnh. (Cuộc sống của họ thật giản dị yên bìnhmột ngôi làng quê yên tĩnh.)
  • "chút tình cảm nhỏ nhoi": diễn tả tình cảm ít ỏi, khiêm tốn nhưng chân thành.

    • Xin gửi tặng bạn chút quà nhỏ nhoi này để bày tỏ lòng biết ơn. (Xin tặng bạn món quà nhỏ bé này để bày tỏ lòng biết ơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhỏ bé (tính từ): kích thước hoặc tầm quan trọng nhỏ.

    • Căn nhà nhỏ bé nhưng ấm cúng. (Ngôi nhà tuy nhỏ nhưng ấm áp.)
  • Khiêm tốn (tính từ): không khoe khoang, đánh giá thấp bản thân hoặc những mình .

    • Anh ấy một người tài giỏi nhưng rất khiêm tốn. (Anh ấy một người tài năng nhưng rất ít khi khoe khoang.)
  • Ít ỏi (tính từ): số lượng rất ít, không nhiều.

    • Thu nhập ít ỏi không đủ cho gia đình anh ấy chi tiêu. (Khoản thu nhập rất thấp không đủ cho gia đình anh ấy sử dụng.)
Từ đồng nghĩa
  • nhỏ: nhỏ, không lớn (thường dùng cho kích thước hoặc tầm vóc).
  • Tầm thường: bình thường, không đặc biệt hoặc xuất sắc (có thể mang sắc thái tiêu cực hơn "nhỏ nhoi").
  • Vụn vặt: nhỏ nhặt, lặt vặt, không quan trọng.
Từ trái nghĩa
  • To lớn: kích thước hoặc quy mô lớn.
  • Đồ sộ: rất lớn, đồ sộ về quy mô hoặc kích thước.
  • Vĩ đại: rất lớn lao, phi thường về tầm cỡ hoặc ý nghĩa.
  • Hào nhoáng: bề ngoài lộng lẫy, hào nhoáng nhưng có thể rỗng tuếch bên trong.
Thành ngữ liên quan
  • "Một nắng hai sương": (thành ngữ gần nghĩa về sự vất vả, lam lũ để được những thứ nhỏ nhoi) chỉ sự vất vả, cực nhọc lao động từ sớm đến tối.
    • Họ làm lụng một nắng hai sương để được miếng cơm manh áo. (Họ làm việc cực nhọc suốt ngày để được những thứ cơ bản nhất cho cuộc sống.)
nhỏ nhoi

Một giọt nước nhỏ nhoi rơi xuống mặt hồ.

  1. ít ỏi, nhỏ mọn.

Từ chứa "nhỏ nhoi"